Tháng 7 152010
 

Mỗi vương quốc đều có hệ thống Lục Quan y như nhau. Mỗi vị quản lí những sự việc khác nhau của vương quốc. Có thể nói Lục Quan gần giống với Lục Bộ trong hệ thống chính trị phong kiến của Trung Quốc và Việt Nam mình.

Địa Quan (chikan _ 地官)

Lo quản lí những vấn đề trong nước như đất đai và dân số, sưu thuế. Tương đương Hộ Bộ (thời phong kiến) hay Bộ Tài Chính (hiện tại). Gồm có:

Đại Ty Đồ (Daishito _ 大司徒)
Vị quan quản lí vấn đề tài chính của toàn quốc gia. Là người đứng đầu Địa Quan.

Tiểu Ty Đồ (Shoushito _ 小司徒)
Dưới quyền Đại Ty Đồ, quản lí những khu vực nhỏ hơn.

Điền Lạp (Denryou _ 田猟)
Quản lí việc lưu trữ về dân số, điền thổ để lo thu thuế.

Toại Nhân (Suijin _ 遂人)
Quản lí vấn đề đất đai và hộ khẩu.

Thu Quan (shuukan _ 秋官)

Quản lí những vấn đề liên quan đến pháp luật của quốc gia. Tương đương Hình Bộ (thời phong kiến) hay Bộ Tư Pháp (hiện tại). Gồm có:

Đại Ty Khấu (Daishikou _ 大司寇)
Vị quan quản lí về Luật lệnh và những vấn đề ngoại giao.

Triều Sĩ (Choushi _ 朝士)
Quản lí các quan lại khác và là người duy nhất có quyền báo cáo trực tiếp với hoàng đế trừng phạt những quan lại khác.

Ty Hình (Shikei _ 司刑)
Vị quan tối cao về pháp luật của một đất nước.

Thiên Quan (Tenkan _ 天官)

Quản lí các vấn đề như lễ nghi, tế tự, khánh tiết, yến tiệc, áo mũ, ấn tín, phù hiệu, chương tấu, biểu văn, sứ thần cống nạp,… Tương đương Công Bộ (thời phong kiến) . Gồm có:

Đại Tể (Taisai _ 大宰)
Vị đại quan quản lí các vấn đề  triều chính.

Chưởng Xá
(Shousha _ 掌舎)
Giám sát việc bảo trì cung điện.

Ty Cừu
(Shikyuu _ 司裘)
Giám sát về y phục trong hoàng cung.

Xuân Quan (Shunkan _ 春官)

Giám sát hệ thống giáo dục, lễ nghi và lễ hội của quốc gia. Tương đương Lễ bộ (thời phong kiến) hay bộ giáo giục + bộ văn hoá thông tin (hiện tại). Gồm có

Đại Tông Bá
(Daisouhaku _ 大宗伯)
Đại quan về những vấn đề tôn giáo của đất nước.

Sử Quan (Shikan _ 史官)
Lo việc ghi chép lại lịch sử đất nước.

Hạ Quan (kakan _ 夏官)

Quản lí vấn đề quân sự của đất nước

Đại Ty Mã (Daishiba _ 大司馬)
Quản lí quân đội. Đứng đầu Hạ Quan.

Đại Bộc (Daiboku _ 大僕)
Tướng quân cấm vệ quân.

Xạ Nhân (Shajin _ 射人)
(bổ sung sau)

Đông Quan (Toukan _ 冬官)

Quản lí vấn đề kinh tế của vương quốc. Chế tạo và bán touki (冬器) cho những thương buôn hợp pháp của trong vương quốc, là người bảo quảng 宝重).

Đại Ty Không
(Daishikuu _ 大司空)
Đại quan quản lí vấn đề ngân khố và phát triển kinh tế quốc gia.

{Nơi này sẽ cập nhật thường xuyên}

 Gửi phản hồi

(phải có)

(phải có)

Bạn có thể dùng những thẻ thuộc tính HTML này: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Nhấn chèn biểu cảm

SmileBig SmileGrinLaughFrownBig FrownCryNeutralWinkKissRazzChicCoolAngryReally AngryConfusedQuestionThinkingPainShockYesNoLOLSillyBeautyLashesCuteShyBlushKissedIn LoveDroolGiggleSnickerHeh!SmirkWiltWeepIDKStruggleSide FrownDazedHypnotizedSweatEek!Roll EyesSarcasmDisdainSmugMoney MouthFoot in MouthShut MouthQuietShameBeat UpMeanEvil GrinGrit TeethShoutPissed OffReally PissedMad RazzDrunken RazzSickYawnSleepyDanceClapJumpHandshakeHigh FiveHug LeftHug RightKiss BlowKissingByeGo AwayCall MeOn the PhoneSecretMeetingWavingStopTime OutTalk to the HandLoserLyingDOH!Fingers CrossedWaitingSuspenseTremblePrayWorshipStarvingEatVictoryCurseAlienAngelClownCowboyCyclopsDevilDoctorFemale FighterMale FighterMohawkMusicNerdPartyPirateSkywalkerSnowmanSoldierVampireZombie KillerGhostSkeletonBunnyCatCat 2ChickChickenChicken 2CowCow 2DogDog 2DuckGoatHippoKoalaLionMonkeyMonkey 2MousePandaPigPig 2SheepSheep 2ReindeerSnailTigerTurtleBeerDrinkLiquorCoffeeCakePizzaWatermelonBowlPlateCanFemaleMaleHeartBroken HeartRoseDead RosePeaceYin YangUS FlagMoonStarSunCloudyRainThunderUmbrellaRainbowMusic NoteAirplaneCarIslandAnnouncebrbMailCellPhoneCameraFilmTVClockLampSearchCoinsComputerConsolePresentSoccerCloverPumpkinBombHammerKnifeHandcuffsPillPoopCigarette